TanroDictionary Sổ từ

acervate

/ˈæsərveɪt/

Anh
0

acervate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (chủ yếu là thực vật học, hiếm) Mọc thành chùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (chủ yếu là thực vật học, hiếm) Mọc thành chùm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt acervate after cleaning.