Nghĩa tiếng Việt
- Tính tiêu sắc.tính từEN-VI Dict
- Tính không màu, tính không sắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her drawing showed clear achromatism.
-
The art class explored achromatism in gray tones.
/ˈækrəʊˌmæstɪz/
achromatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tiêu sắc; Tính không màu, tính không sắc.
Her drawing showed clear achromatism.
The art class explored achromatism in gray tones.