Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acidifyđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acidifyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
This solution acidifies the soil quickly.
/əˈsɪdəˌfaɪz/
acidifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acidify; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acidify.
This solution acidifies the soil quickly.