TanroDictionary Sổ từ

acknowledgement

/əkˈnɒlɪdʒmənt/

Anh
0

acknowledgement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận; Vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp; Sự báo cho biết đã nhận được (thư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhận, sự công nhận, sự thừa nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Vật đền đáp, vật tạ ơn; sự đền đáp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự báo cho biết đã nhận được (thư... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her acknowledgement showed she had understood.

  2. The gift was a small acknowledgement of thanks.

  3. She sent an acknowledgement for the letter.