Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acknowledg.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acknowledge.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acknowledgđộng từWiktionary
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của acknowledgeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is acknowledging her mistake in front of everyone.
-
He is acknowledging the help he received.