TanroDictionary

acolyte

/ˈækəlaɪt/

Anh
0

acolyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng; Người theo hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acolyte lit candles before the service.

  2. He served as an acolyte to the old man.