TanroDictionary Sổ từ

acoumeter

/əˈkuːmətə/

Anh
0

acoumeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo nghe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acoumeter measured how well he heard.