Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của acquaintđộng từEN-VI Dict
- + with) quen biết, quen thuộc (với).tính từEN-VI Dict
- Quen biết, quen thuộc (với).tính từ いWiktionary
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquaintđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team had to acquainted the system.
-
The plan looked acquainted in practice.