TanroDictionary Sổ từ

acquainted

/əˈkweɪntɪd/

Anh
0

acquainted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của acquaint; + with) quen biết, quen thuộc (với); Quen biết, quen thuộc (với).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của acquaintđộng từEN-VI Dict
  2. + with) quen biết, quen thuộc (với).tính từEN-VI Dict
  3. Quen biết, quen thuộc (với).tính từ いWiktionary
  4. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acquaintđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The team had to acquainted the system.

  2. The plan looked acquainted in practice.