Nghĩa tiếng Việt
- Vật kiếm được, của cải làm ra.danh từEN-VI Dict
- Của làm ra (không do thừa kế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old ring was an acquest from work.
-
The house was an acquest, not an inheritance.
/əˈkwɛst/
acquest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật kiếm được, của cải làm ra; Của làm ra (không do thừa kế).
The old ring was an acquest from work.
The house was an acquest, not an inheritance.