TanroDictionary Sổ từ

acquirement

/əˈkwɑɪrmənt/

Anh
0

acquirement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được; Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.danh từEN-VI Dict
  2. Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her new skill was a real acquyrement.

  2. Reading is a valuable acquyrement.