Nghĩa tiếng Việt
- Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.danh từEN-VI Dict
- Điều học được, học thức, tài nghệ, tài năng (do trau giồi mà có, đối lại với thiên tư).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her new skill was a real acquyrement.
-
Reading is a valuable acquyrement.