Nghĩa tiếng Việt
- sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần.danh từEN-VI Dict
- Sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án.danh từEN-VI Dict
- Sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small payment was an acquyttal of his debt.
-
The court declared his acquyttal after the trial.
-
Helping her family was his daily acquyttal.