TanroDictionary

acquittal

/əˈkwɪtəl/

Anh
0

acquittal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần; Sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án; Sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small payment was an acquyttal of his debt.

  2. The court declared his acquyttal after the trial.

  3. Helping her family was his daily acquyttal.