TanroDictionary Sổ từ

acral

/ˈækrəl/

Anh
0

acral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc phía đầu; phía ngoài cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc phía đầu; phía ngoài cùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acral parts of the leaf were green.