Nghĩa tiếng Việt
- Hăng, cay sè.tính từEN-VI Dict
- Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had an acrid smell.
-
Her acrid words hurt his feelings.
/ˈækrɪd/
acrid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hăng, cay sè; Chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ... ).
The soup had an acrid smell.
Her acrid words hurt his feelings.