TanroDictionary Sổ từ

acrocentric

/ˌækroʊˈsɛntrɪk/

Anh
0

acrocentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể nhiễm sắc dạng que.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể nhiễm sắc dạng que.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The acrocentric chromosome has the centromere near one end.