TanroDictionary

act

/ækt/

Anh
0

act là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi; Đạo luật; Chứng thư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.danh từEN-VI Dict
  2. Đạo luật.danh từEN-VI Dict
  3. Chứng thư.danh từEN-VI Dict
  4. Hồi, màn (trong vở kịch).danh từEN-VI Dict
  5. Tiết mục (xiếc, ca múa nhạc... ).danh từEN-VI Dict
  6. Luận án, khoá luận.danh từEN-VI Dict
  7. Đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim).động từEN-VI Dict
  8. Giả vờ, giả đò "đóng kịch".động từEN-VI Dict
  9. Hành động.động từEN-VI Dict
  10. Cư xử, đối xử.động từEN-VI Dict
  11. Giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm.động từEN-VI Dict
  12. Tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng.động từEN-VI Dict
  13. Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai.động từEN-VI Dict
  14. Hành động theo, làm theo.động từEN-VI Dict
  15. Thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với.động từEN-VI Dict
  16. Nhiệt độ khí nạp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An act of violence can be very scary.

  2. The government voted to pass a new act.

  3. Please take act on this urgent matter now.

  4. The play ended after the final act.

  5. Her dance act delighted the children.