Nghĩa tiếng Việt
- Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.danh từEN-VI Dict
- Đạo luật.danh từEN-VI Dict
- Chứng thư.danh từEN-VI Dict
- Hồi, màn (trong vở kịch).danh từEN-VI Dict
- Tiết mục (xiếc, ca múa nhạc... ).danh từEN-VI Dict
- Luận án, khoá luận.danh từEN-VI Dict
- Đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim).động từEN-VI Dict
- Giả vờ, giả đò "đóng kịch".động từEN-VI Dict
- Hành động.động từEN-VI Dict
- Cư xử, đối xử.động từEN-VI Dict
- Giữ nhiệm vụ, làm công tác, làm.động từEN-VI Dict
- Tác động, có tác dụng, có ảnh hưởng.động từEN-VI Dict
- Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai.động từEN-VI Dict
- Hành động theo, làm theo.động từEN-VI Dict
- Thực hành cho xứng đáng với, hành động cho xứng đáng với.động từEN-VI Dict
- Nhiệt độ khí nạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An act of violence can be very scary.
-
The government voted to pass a new act.
-
Please take act on this urgent matter now.
-
The play ended after the final act.
-
Her dance act delighted the children.