Nghĩa tiếng Việt
- giở chứng; hoạt động không bình thườngđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My computer's acting up; I think I might have a virus.
/ˈakt ˈʌp/
act up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giở chứng; hoạt động không bình thường.
My computer's acting up; I think I might have a virus.