Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa tích cực.danh từEN-VI Dict
- Sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His activism inspired many young people.
-
Her activism focused on cleaner parks.
/ˈæktɪvɪzəm/
activism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa tích cực; Sự tuyên truyền tích cực cho một học thuyết.
His activism inspired many young people.
Her activism focused on cleaner parks.