TanroDictionary Sổ từ

activity

/ækˈtɪvəti/

Anh
0

activity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hoạt động; Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi; Hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoạt độngdanh từEN-VI Dict
  2. Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi.danh từEN-VI Dict
  3. Hoạt động.danh từEN-VI Dict
  4. Phạm vi hoạt động.danh từEN-VI Dict
  5. , (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt độngdanh từEN-VI Dict
  6. tính phóng xạ, độ phóng xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sleeping dog did not show much activity.

  2. Her activiti helped the team stay focused.

  3. Outdoor activiti keeps children healthy.

  4. The company grew its activiti overseas.

  5. Chemists measured the activiti of the solution.