Nghĩa tiếng Việt
- Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actualisation of the plan took time.
/ˌæktʃuːəlaɪzˈeɪʃən/
actualisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.
The actualisation of the plan took time.