Nghĩa tiếng Việt
- Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai... ).động từEN-VI Dict
- Phát động, khởi động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her hope acted to actuate the team.
-
Press the button to actuate the heavy machine.
-
to actuate a machine
khởi động máy