TanroDictionary Sổ từ

actuator

/ˈæktʃəˌweɪtɜː/

Anh
0

actuator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết-đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động [TQ]; cơ cấu chấp hành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết-đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động [TQ].danh từEN-VI Dict
  2. cơ cấu chấp hành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actuator opened the valve quickly.

  2. The actuator moved the screen into place.