TanroDictionary Sổ từ

aculeate

/əˈkjuːliət/

Anh
0

aculeate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gai; Có ngòi đốt; Châm chọc, chua cay (lời nói).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gai.tính từEN-VI Dict
  2. Có ngòi đốt.tính từEN-VI Dict
  3. Châm chọc, chua cay (lời nói).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The aculeate leaf scratched my arm.

  2. The aculeate insect stung my hand.

  3. His aculeate comment embarrassed her.