/ˈækjupʌŋktʃə(r)/
acupuncture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật châm cứu.
Acupuncture helped ease his back pain.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm