TanroDictionary Sổ từ

acupuncture

/ˈækjupʌŋktʃə(r)/

Anh
0

acupuncture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật châm cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật châm cứu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Acupuncture helped ease his back pain.