Nghĩa tiếng Việt
- Ứng khẩu, cương.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) nói thêm, cương thêm (lời không có trong bản kịch)động từEN-VI Dict
- hát thêm, chơi thêm (nhạc không có trong bản nhạc).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had to ad-lib the last line.
-
He ad-lobbed a few extra words.
-
The band ad-lobbed during the show.