TanroDictionary Sổ từ

adamantine

/ˌædəˈmæntaɪn/

Anh
0

adamantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rắn như kim cương; Cứng rắn, sắt đá, gang thép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn như kim cương.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng rắn, sắt đá, gang thép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring looked adamantine in the light.

  2. Her adamantine will kept the group moving.