TanroDictionary Sổ từ

adapter

/əˈdæptə(r)/

Anh
0

adapter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học,...); người làm thích nghi, người làm thích ứng; thiết bị tiếp hợp, thiết bị điều hợp, bộ tiếp hợp, bộ điều hợp, ống nối, cái nắn điện, bộ nắn điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học,...)danh từEN-VI Dict
  2. người làm thích nghi, người làm thích ứngdanh từEN-VI Dict
  3. thiết bị tiếp hợp, thiết bị điều hợp, bộ tiếp hợp, bộ điều hợp, ống nối, cái nắn điện, bộ nắn điệndanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The adapter rewrote the story for children.

  2. She is a quick adapter in new jobs.

  3. I need an adapter for this charger.