Nghĩa tiếng Việt
- người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học,...)danh từEN-VI Dict
- người làm thích nghi, người làm thích ứngdanh từEN-VI Dict
- thiết bị tiếp hợp, thiết bị điều hợp, bộ tiếp hợp, bộ điều hợp, ống nối, cái nắn điện, bộ nắn điệndanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adapter rewrote the story for children.
-
She is a quick adapter in new jobs.
-
I need an adapter for this charger.