Nghĩa tiếng Việt
- Sự khép (cơ).danh từEN-VI Dict
- Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The adduction of the arm was painful.
-
He gave adduction for his answer.
/əˈdəkʃən/
adduction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khép (cơ); Sự viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng... ).
The adduction of the arm was painful.
He gave adduction for his answer.