Nghĩa tiếng Việt
- Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
- Nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện.danh từEN-VI Dict
- Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is an adept in ancient philosophy studies.
-
The adept solved the puzzle fast.
-
She is very adept at playing the piano.
-
an adept in philosophy
một người tinh thông triết học
-
to be adept in (at) one's trade
thạo nghề