TanroDictionary Sổ từ

adept

/əˈdept/

Anh
0

adept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì); Nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện; Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện.danh từEN-VI Dict
  3. Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is an adept in ancient philosophy studies.

  2. The adept solved the puzzle fast.

  3. She is very adept at playing the piano.

  4. an adept in philosophy

    một người tinh thông triết học

  5. to be adept in (at) one's trade

    thạo nghề