TanroDictionary Sổ từ

adequacy

/ˈædɪkwəsi/

Anh
0

adequacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đủ, sự đầy đủ; Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đủ, sự đầy đủ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report showed the adequacy of the supplies.

  2. Her answer lacked adequacy for the task.