Nghĩa tiếng Việt
- Đủ, đầy đủ.tính từEN-VI Dict
- Tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The food supply is not adequate for everyone.
-
His skills are adequate to his current post.
-
the supply is not adequate to the demand
số cung cấp không đáp ứng đầy đủ số cầu
-
to be adequate to one's post
xứng đáng với vị trí công tác của mình