TanroDictionary

adherent

/ədˈhɪərənt/

Anh
0

adherent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ; Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết... ); Dính chặt, bám chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.danh từEN-VI Dict
  2. Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết... ).danh từEN-VI Dict
  3. Dính chặt, bám chặt.tính từEN-VI Dict
  4. Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was an adherent of the new idea.

  2. He is a loyal adherent of the new theory.

  3. The label is adherent to the glass.

  4. Her role is adherent to the main plan.

  5. an adherent of Marxism-Leninism

    người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin