Nghĩa tiếng Việt
- Ký (tên) vào; đóng (dấu) vào.động từEN-VI Dict
- Đắp (thuốc), dán (cao... ); cho uống (thuốc... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please adhibit your name at the bottom.
-
The nurse will adhibit the medicine to the wound.