TanroDictionary

adhibit

/ədˈhɪbɪt/

Anh
0

adhibit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ký (tên) vào; đóng (dấu) vào; Đắp (thuốc), dán (cao... ); cho uống (thuốc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký (tên) vào; đóng (dấu) vào.động từEN-VI Dict
  2. Đắp (thuốc), dán (cao... ); cho uống (thuốc... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please adhibit your name at the bottom.

  2. The nurse will adhibit the medicine to the wound.