Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng béo phì, tình trạng phát phì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His adipositi made climbing harder.
/ˌædəˈpɑːzəti/
adiposity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng béo phì, tình trạng phát phì.
His adipositi made climbing harder.