TanroDictionary Sổ từ

adjourned

/ədʒˈɜːnd/

Anh
0

adjourned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của adjourn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của adjournđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge adjourned the hearing early.