TanroDictionary

adjure

/əˈdʒʊə(r)/

Anh
0

adjure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt thề, bắt tuyên thệ; Khẩn nài, van nài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt thề, bắt tuyên thệ.động từEN-VI Dict
  2. Khẩn nài, van nài.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They adjured him to tell the truth.

  2. I adjure you to stay calm.