TanroDictionary Sổ từ

adjuvant

/ˈædʒəvənt/

Anh
0

adjuvant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích; Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích.tính từEN-VI Dict
  2. Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new tool is adjuvant to the main machine.

  2. A good map is a useful adjuvant.