Nghĩa tiếng Việt
- Hành chính, (thuộc) quản trị.tính từEN-VI Dict
- Chính quyền, (thuộc) nhà nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works in an administrative office.
-
She works in the administrative office of the city.
-
administrative affairs
công việc nhà nước, công việc quản lý
-
administrative power
chính quyền