TanroDictionary Sổ từ

admirability

/ædmɪrəˈbɪlɪti/

Anh
0

admirability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ; Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The admirabiliti of her work surprised everyone.

  2. The admirabiliti of the view was clear.