Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ.danh từEN-VI Dict
- Tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The admirabiliti of her work surprised everyone.
-
The admirabiliti of the view was clear.