Nghĩa tiếng Việt
- Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt diệu, tuyệt vời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She showed an admirable spirit during the race.
-
They reached some truly admirable achievements today.
-
an admirable spirit
tinh thần đáng phục
-
admirable achievements
những thành tích tuyệt vời