TanroDictionary Sổ từ

admirable

/ˈædmərəbl/

Anh
0

admirable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ; Tuyệt diệu, tuyệt vời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ.tính từEN-VI Dict
  2. Tuyệt diệu, tuyệt vời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She showed an admirable spirit during the race.

  2. They reached some truly admirable achievements today.

  3. an admirable spirit

    tinh thần đáng phục

  4. admirable achievements

    những thành tích tuyệt vời