Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của admixđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He admixed the powders before use.
/ædˈmɪkst/
admixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của admix.
He admixed the powders before use.