Nghĩa tiếng Việt
- Dạng (archaic) third-person số ít đơn present trần thuật của adoređộng từEN-VI Dict
- Dạng (archaic) ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn trần thuật của adoređộng từWiktionary
Ví dụ
-
He adoreth quiet music at night.
/əˈdɔːrəθ/
adoreth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng (archaic) third-person số ít đơn present trần thuật của adore; Dạng (archaic) ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn trần thuật của adore.
He adoreth quiet music at night.