Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adore.động từEN-VI Dict
- Tha thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were adoring the baby in the photo.
-
He looked at her with adoring eyes.
/əˈdɔːrɪŋ/
adoring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adore; Tha thiết.
They were adoring the baby in the photo.
He looked at her with adoring eyes.