Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adornđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile adorns the whole room.
/ədˈɔːnz/
adorns là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adorn.
Her smile adorns the whole room.