TanroDictionary Sổ từ

adumbration

/ˌædəmˈbreɪʃən/

Anh
0

adumbration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phác hoạ, bản phác hoạ; Sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ; Sự báo trước, điềm báo trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phác hoạ, bản phác hoạ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cho biết, lờ mờ; hình ảnh lờ mờ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự báo trước, điềm báo trước.danh từEN-VI Dict
  4. Sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her adumbration of the plan was still unclear.

  2. The adumbration on the wall looked like a face.

  3. His cough was an adumbration of the storm.

  4. We sat under the adumbration of a tree.