Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của advanceđộng từEN-VI Dict
- Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.tính từEN-VI Dict
- Cao, cấp cao.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của advanceđộng từWiktionary
- Cao, cấp cao, nâng cao.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
She advanced slowly through the crowded hall.
-
They use an advanced method to produce cars.
-
He is quite advanced in years now.
-
An advanced method of production.
Phương pháp sản xuất tiên tiến.
-
Advanced ideas.
Tư tưởng tiến bộ.