TanroDictionary

adverse

/ˈædvɜːs/

Anh
0

adverse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối; Bất lợi, có hại; Ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối.tính từEN-VI Dict
  2. Bất lợi, có hại.tính từEN-VI Dict
  3. Ngược.tính từEN-VI Dict
  4. Bên kia, đối diện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must prepare for adverse weather conditions.

  2. Smoking is often adverse to your health.

  3. The boat struggled against the adverse wind.

  4. Please turn to the adverse page of the book.

  5. adverse elements

    những phần tử chống đối