Nghĩa tiếng Việt
- Lựa chọn trái ý; lựa chọn theo hướng bất lợi.danh từEN-VI Dict
- (kinh tế học, kinh doanh, bảo hiểm) Lựa chọn trái ý; lựa chọn theo hướng bất lợi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The adverse selection appeared in the report.
/æˈdvɜːssəˈlekʃən/
adverse selection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lựa chọn trái ý; lựa chọn theo hướng bất lợi; (kinh tế học, kinh doanh, bảo hiểm) Lựa chọn trái ý; lựa chọn theo hướng bất lợi.
The adverse selection appeared in the report.