Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.danh từEN-VI Dict
- Tai hoạ, tai ương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the adversity on the desk.
-
The adversity was useful in class.
/ædˈvɜːsəti/
adversity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch; Tai hoạ, tai ương.
He kept the adversity on the desk.
The adversity was useful in class.