TanroDictionary Sổ từ

adversity

/ædˈvɜːsəti/

Anh
0

adversity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch; Tai hoạ, tai ương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch.danh từEN-VI Dict
  2. Tai hoạ, tai ương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the adversity on the desk.

  2. The adversity was useful in class.