TanroDictionary Sổ từ

advocate

/ˈædvəkeɪt/

Anh
0

advocate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi; Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ; Biện hộ, bào chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.danh từEN-VI Dict
  2. Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ.danh từEN-VI Dict
  3. Biện hộ, bào chữa.động từEN-VI Dict
  4. Chủ trương; tán thành, ủng hộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The advocate spoke for the child.

  2. He is a well known advocate for human rights.

  3. I advocate simple rules at school.

  4. We advocate more reading time.

  5. an advocate of peace

    người chủ trương hoà bình