TanroDictionary Sổ từ

afar

/əˈfɑː(r)/

Anh
0

afar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa, ở xa, cách xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa, ở xa, cách xa.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I could see the mountains from afar last night.

  2. From afar.

    Từ xa.

  3. To stand afar off.

    Đứng cách xa.