Nghĩa tiếng Việt
- Xa, ở xa, cách xa.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I could see the mountains from afar last night.
-
From afar.
Từ xa.
-
To stand afar off.
Đứng cách xa.
/əˈfɑː(r)/
afar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa, ở xa, cách xa.
I could see the mountains from afar last night.
From afar.
Từ xa.
To stand afar off.
Đứng cách xa.